- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
dựa vào; nương vào
Anh ấy dựa vào đó để sống sót.
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
dựa vào; nương vào
Anh ấy dựa vào đó để sống sót.
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
dựa vào; nương vào
dựa vào; nương vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.