- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Ryan (tên người)
Ryan là bạn của tôi.
Ryan (tên người)
Ryan là bạn của tôi.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Ryan (tên người)
Ryan (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.