- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
Condoleezza Rice là cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ.
Lại Tư
Rice là cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ.
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
Condoleezza Rice là cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ.
Lại Tư
Rice là cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.