- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
- 負phụ(mang nợ, gánh chịu)
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
quỵt nợ; chối nợ
quỵt nợ; chối nợ
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
quỵt nợ; chối nợ
quỵt nợ; chối nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.