- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))
- 兼kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
kiếm tiếng; thu hút khách hàng qua quảng bá
Công ty chúng tôi không chỉ quảng cáo suông, mà chỉ làm việc thực tế.
kiếm tiếng; thu hút khách hàng qua quảng bá
Công ty chúng tôi không chỉ quảng cáo suông, mà chỉ làm việc thực tế.
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
kiếm tiếng; thu hút khách hàng qua quảng bá
kiếm tiếng; thu hút khách hàng qua quảng bá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.