- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))
- 兼kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
lừa dối; gian lận
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa dối; che mắt; bịt mắt
Anh ta muốn lừa tôi.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
lừa dối; gian lận
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa dối; che mắt; bịt mắt
Anh ta muốn lừa tôi.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
lừa dối; gian lận
lừa dối; gian lận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.