- 貝bối(vỏ sò, tiền của)
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
quà tặng; đồ tặng kèm; quà khuyến mãi
Món quà tặng này rất thiết thực.
quà tặng kèm; phần quà miễn phí
quà tặng kèm; hàng tặng miễn phí
quà tặng; quà miễn phí kèm theo
quà tặng; đồ tặng kèm; quà khuyến mãi
Món quà tặng này rất thiết thực.
quà tặng kèm; phần quà miễn phí
quà tặng kèm; hàng tặng miễn phí
quà tặng; quà miễn phí kèm theo
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
quà tặng; đồ tặng kèm; quà khuyến mãi
quà tặng; đồ tặng kèm; quà khuyến mãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.