- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
Anh ấy có một trái tim thuần khiết.
chân thành; thành tâm; chí thành
Anh ấy có một tấm lòng chân thành.
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
Anh ấy có một trái tim thuần khiết.
chân thành; thành tâm; chí thành
Anh ấy có một tấm lòng chân thành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
tấm lòng trong sáng như trẻ thơ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.