- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
nợ nần chồng chất; thâm hụt triền miên
Công ty này nợ nần chồng chất.
thâm hụt nặng nề; nợ nần chồng chất
nợ nần chồng chất; thâm hụt triền miên
Công ty này nợ nần chồng chất.
thâm hụt nặng nề; nợ nần chồng chất
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
nợ nần chồng chất; thâm hụt triền miên
nợ nần chồng chất; thâm hụt triền miên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.