- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
Chim gõ kiến ngực đỏ là một loài chim đẹp.
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
Chim gõ kiến ngực đỏ là một loài chim đẹp.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
chim thợ rèn đồng (Psilopogon haemacephalus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.