- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bác sĩ chân đất (y tế cơ sở nông thôn thời Trung Quốc xưa)
Bác sĩ chân đất rất được ưa chuộng ở nông thôn.
y tế viên chân đất; bác sĩ chân trần (nông dân được đào tạo y tế cơ bản thời CHND Trung Hoa)
Y sĩ chân đất rất được hoan nghênh ở nông thôn.
bác sĩ chân đất (y tế cơ sở nông thôn thời Trung Quốc xưa)
Bác sĩ chân đất rất được ưa chuộng ở nông thôn.
y tế viên chân đất; bác sĩ chân trần (nông dân được đào tạo y tế cơ bản thời CHND Trung Hoa)
Y sĩ chân đất rất được hoan nghênh ở nông thôn.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bác sĩ chân đất (y tế cơ sở nông thôn thời Trung Quốc xưa)
bác sĩ chân đất (y tế cơ sở nông thôn thời Trung Quốc xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.