- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
Anh ấy thích đi cửa sau.
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
đi cửa sau; dùng quan hệ để mưu lợi (bóng)
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
Anh ấy thích đi cửa sau.
Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.
đi cửa sau; dùng quan hệ để mưu lợi (bóng)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
đi cửa sau; chạy cửa sau (nhờ quan hệ, hối lộ để đạt mục đích)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(bóng) (lóng) chạy cửa sau; dùng quan hệ để xin xỏ
Họ thích đi cửa sau.
(bóng) (lóng) chạy cửa sau; dùng quan hệ để xin xỏ
Họ thích đi cửa sau.