- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
lỡ miệng; nói trượt lời
Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.
lỡ miệng; buột miệng
lỡ miệng; nói trượt lời
Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.
lỡ miệng; buột miệng
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
lỡ miệng; nói trượt lời
lỡ miệng; nói trượt lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.