- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
(y học) tinh hoàn ẩn; tinh hoàn co rút
làm xao xuyến trái tim; khiến mê đắm (cảm giác rung động mạnh)
Anh ấy là một người dễ bị mê hoặc.
gây buồn tiểu (của rượu bia); (bóng) xúc động sâu sắc; chạm đến trái tim
Loại rượu này rất dễ gây buồn tiểu.
(y học) tinh hoàn ẩn; tinh hoàn co rút
làm xao xuyến trái tim; khiến mê đắm (cảm giác rung động mạnh)
Anh ấy là một người dễ bị mê hoặc.
gây buồn tiểu (của rượu bia); (bóng) xúc động sâu sắc; chạm đến trái tim
Loại rượu này rất dễ gây buồn tiểu.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
(y học) tinh hoàn ẩn; tinh hoàn co rút
(y học) tinh hoàn ẩn; tinh hoàn co rút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gợi cảm; kích thích (về mặt tình dục) (tân ngữ)
Anh ấy đã bị cô ấy hấp dẫn về mặt tình dục.
gây xao xuyến; làm tim đập mạnh (cảm giác rung động tình cảm)
Anh ấy đã có cảm tình với cô ấy.
gợi cảm; kích thích (về mặt tình dục) (tân ngữ)
Anh ấy đã bị cô ấy hấp dẫn về mặt tình dục.
gây xao xuyến; làm tim đập mạnh (cảm giác rung động tình cảm)
Anh ấy đã có cảm tình với cô ấy.