- 走tẩu(chạy, đi)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
đến nhận chức; đi nhậm chức
Anh ấy đã đi nhậm chức.
đến nhận chức; đi nhậm chức
Anh ấy đã đi nhậm chức.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
đến nhận chức; đi nhậm chức
đến nhận chức; đi nhậm chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.