- 走tẩu(chạy, đi)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
đi dự cuộc họp; đến tham dự hội họp
Anh ấy đã đi dự cuộc họp.
đi dự cuộc họp; đến tham dự hội họp
Anh ấy đã đi dự cuộc họp.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
đi dự cuộc họp; đến tham dự hội họp
đi dự cuộc họp; đến tham dự hội họp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.