họ Triệu
中一种姓氏;中国古代的国名yī zhǒng xìngshì; zhōngguó gǔdài de guóming
họ Triệu; (cũ) vượt qua
中姓氏,中国古代的一个贵族姓氏;超过、越过xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge guìzú xìngshì; chāoguò、yuèguò
nước Triệu (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc, 476–220 TCN); họ Triệu
中古代国家名称;也是姓氏gǔdài guójiā míngchèng;yě shì xìngshì
Nước Triệu là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
họ Triệu; nước Triệu (chỉ Tiền Triệu 304–329 và Hậu Triệu 319–350, thuộc Thập Lục Quốc)
中中国古代的一个姓氏,也是历史上某些朝代的名称zhōngguó gǔdài de yīgè xìngshì, yěshì lìshǐ shang mǒuxiē cháodài de míngchèng
Ông Triệu là giáo viên của tôi.
họ Triệu
中一种姓氏;中国古代的国名yī zhǒng xìngshì; zhōngguó gǔdài de guóming
họ Triệu; (cũ) vượt qua
中姓氏,中国古代的一个贵族姓氏;超过、越过xìngshì、zhōngguó gǔdài de yī ge guìzú xìngshì; chāoguò、yuèguò
nước Triệu (một trong Thất Hùng thời Chiến Quốc, 476–220 TCN); họ Triệu
中古代国家名称;也是姓氏gǔdài guójiā míngchèng;yě shì xìngshì
Nước Triệu là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
họ Triệu; nước Triệu (chỉ Tiền Triệu 304–329 và Hậu Triệu 319–350, thuộc Thập Lục Quốc)
中中国古代的一个姓氏,也是历史上某些朝代的名称zhōngguó gǔdài de yīgè xìngshì, yěshì lìshǐ shang mǒuxiē cháodài de míngchèng
Ông Triệu là giáo viên của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.