- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
khởi động (máy móc)
Xin hãy khởi động động cơ.
khởi động; khởi chạy (ứng dụng)
Vui lòng khởi động chương trình này.
khởi động (máy móc)
Xin hãy khởi động động cơ.
khởi động; khởi chạy (ứng dụng)
Vui lòng khởi động chương trình này.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
khởi động (máy móc)
khởi động (máy móc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.