- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
đặt tên; đặt tên cho(kế thừa)
Bạn đã đặt tên cho con chưa?
đặt tên; lấy tên(kế thừa)
gọi là; đặt tên; (văn) gọi(kế thừa)
đặt tên; đặt tên cho(kế thừa)
Bạn đã đặt tên cho con chưa?
đặt tên; lấy tên(kế thừa)
gọi là; đặt tên; (văn) gọi(kế thừa)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đặt tên; đặt tên cho
đặt tên; đặt tên cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.