- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
thức dậy ban đêm để đi tiểu
Anh ấy thường xuyên thức dậy vào ban đêm để đi vệ sinh.
thức dậy ban đêm để đi tiểu
Anh ấy thường xuyên thức dậy vào ban đêm để đi vệ sinh.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
thức dậy ban đêm để đi tiểu
thức dậy ban đêm để đi tiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.