- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
Anh ấy có chứng cáu kỉnh buổi sáng.
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
Anh ấy có chứng cáu kỉnh buổi sáng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
cơn cáu kỉnh khi mới thức dậy; khó chịu buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.