- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
sinh lòng kính trọng; nảy sinh sự tôn kính
Tôi rất kính trọng bạn.
sinh lòng kính trọng; nảy sinh sự tôn kính
Tôi rất kính trọng bạn.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
sinh lòng kính trọng; nảy sinh sự tôn kính
sinh lòng kính trọng; nảy sinh sự tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.