- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
vạch xuất phát; vạch khởi chạy
Chúng ta đều ở cùng một vạch xuất phát.
vạch xuất phát; vạch khởi chạy
vạch xuất phát; vạch khởi chạy
Chúng ta đều ở cùng một vạch xuất phát.
vạch xuất phát; vạch khởi chạy
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
vạch xuất phát; vạch khởi chạy
vạch xuất phát; vạch khởi chạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.