- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
Anh ta lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn, làm rất nhiều chuyện xấu.
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
Anh ta lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn, làm rất nhiều chuyện xấu.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.