- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
nhân tiện; tranh thủ cơ hội
Bạn tiện thể đi mua ít đồ đi.
nhân tiện; tiện thể
Tôi tiện thể ghé cửa hàng mua chút đồ.
nhân tiện; tranh thủ cơ hội
Bạn tiện thể đi mua ít đồ đi.
nhân tiện; tiện thể
Tôi tiện thể ghé cửa hàng mua chút đồ.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
nhân tiện; tranh thủ cơ hội
nhân tiện; tranh thủ cơ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.