- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
nhân cơ hội thuận lợi; thừa thế
Chúng ta nên nhân cơ hội này mà tiến lên.
nhân cơ hội; thừa thế
Anh ấy nhân cơ hội đuổi theo.
nhân cơ hội thuận lợi; thừa thế
Chúng ta nên nhân cơ hội này mà tiến lên.
nhân cơ hội; thừa thế
Anh ấy nhân cơ hội đuổi theo.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
nhân cơ hội thuận lợi; thừa thế
nhân cơ hội thuận lợi; thừa thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.