- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
thỏa mãn; hài lòng(kế thừa)
Công việc này rất vừa ý.
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu(kế thừa)
Bộ quần áo này rất vừa ý.
thỏa mãn; hài lòng(kế thừa)
Công việc này rất vừa ý.
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu(kế thừa)
Bộ quần áo này rất vừa ý.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thỏa mãn; hài lòng
thỏa mãn; hài lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.