- 走tẩu(chạy, đi)
- 㐱chẩn(tóc rậm)
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)(kế thừa)
Anh ấy đã toại nguyện rồi.
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)(kế thừa)
Anh ấy đã toại nguyện rồi.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.