- 走tẩu(chạy, đi)
- 召triệu(triệu tập, gọi)
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
vượt trội; siêu việt; xuất chúng
Giọng hát của anh ấy siêu tuyệt.
vượt trội; xuất chúng; siêu việt
vượt trội; xuất chúng; siêu việt
siêu tuyệt; vô song; có một không hai
vượt trội; siêu việt; xuất chúng
Giọng hát của anh ấy siêu tuyệt.
vượt trội; xuất chúng; siêu việt
vượt trội; xuất chúng; siêu việt
siêu tuyệt; vô song; có một không hai
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
vượt trội; siêu việt; xuất chúng
vượt trội; siêu việt; xuất chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.