- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
qua đông; trú đông
Chim di cư bay về phía nam để tránh đông.
trú đông; vượt qua mùa đông
Những con chim này trú đông ở đây.
qua đông; vượt qua mùa đông
Chim di cư sẽ bay về phía nam để trú đông.
qua đông; trú đông
Chim di cư bay về phía nam để tránh đông.
trú đông; vượt qua mùa đông
Những con chim này trú đông ở đây.
qua đông; vượt qua mùa đông
Chim di cư sẽ bay về phía nam để trú đông.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
qua đông; trú đông
qua đông; trú đông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.