- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
kịch Việt; hí kịch Thiệu Hưng
Cô ấy thích xem Việt kịch.
kịch Việt; hí kịch Thiệu Hưng
Cô ấy thích xem Việt kịch.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
kịch Việt; hí kịch Thiệu Hưng
kịch Việt; hí kịch Thiệu Hưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.