- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
tiếng Việt (ngôn ngữ viết); chữ Việt
Bạn có biết nói tiếng Việt không?
tiếng Việt; văn học Việt Nam
Tôi thích học tiếng Việt.
tiếng Việt (ngôn ngữ viết); chữ Việt
Bạn có biết nói tiếng Việt không?
tiếng Việt; văn học Việt Nam
Tôi thích học tiếng Việt.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tiếng Việt (ngôn ngữ viết); chữ Việt
tiếng Việt (ngôn ngữ viết); chữ Việt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.