- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
tù nhân vượt ngục; kẻ trốn tù
Tên tù vượt ngục đã bị bắt.
tù nhân vượt ngục; kẻ trốn tù
Tên tù vượt ngục đã bị bắt.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tù nhân vượt ngục; kẻ trốn tù
tù nhân vượt ngục; kẻ trốn tù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.