- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
Dưa chuột là một loại rau phổ biến.
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
Dưa chuột là một loại rau phổ biến.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.