- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt lễ; vi phạm lễ nghĩa
Anh ấy đã vượt quá lễ nghi.
vượt lễ; không tuân theo lễ nghi
Anh ấy đã không giữ lễ.
vượt lễ; vi phạm lễ nghĩa
Anh ấy đã vượt quá lễ nghi.
vượt lễ; không tuân theo lễ nghi
Anh ấy đã không giữ lễ.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
vượt lễ; vi phạm lễ nghĩa
vượt lễ; vi phạm lễ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.