- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
Anh ấy đã đi chệch hướng.
vượt ra ngoài khuôn phép; lệch lạc; (bóng) ngoại tình
Anh ấy đã vượt quá giới hạn.
vượt quá giới hạn; làm trái quy tắc; (bóng) ngoại tình
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
Anh ấy đã đi chệch hướng.
vượt ra ngoài khuôn phép; lệch lạc; (bóng) ngoại tình
Anh ấy đã vượt quá giới hạn.
vượt quá giới hạn; làm trái quy tắc; (bóng) ngoại tình
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.