- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
Anh ấy thích chạy việt dã.
chạy việt dã; đi địa hình; off-road
Chúng tôi thích đi việt dã.
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
Anh ấy thích chạy việt dã.
chạy việt dã; đi địa hình; off-road
Chúng tôi thích đi việt dã.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.