- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
chạy việt dã
Anh ấy thích chạy việt dã.
chạy việt dã
Anh ấy thích chạy việt dã.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy việt dã
chạy việt dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.