- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
(kinh tế, quan hệ quốc tế…) trở nên lạnh nhạt; hạ nhiệt
Kinh tế đang nguội lạnh.
(kinh tế, quan hệ quốc tế…) trở nên lạnh nhạt; hạ nhiệt
Kinh tế đang nguội lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
(kinh tế, quan hệ quốc tế…) trở nên lạnh nhạt; hạ nhiệt
(kinh tế, quan hệ quốc tế…) trở nên lạnh nhạt; hạ nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.