- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện thú vị; giai thoại vui
Anh ấy kể một câu chuyện thú vị.
chuyện thú vị; giai thoại vui
chuyện thú vị; giai thoại vui
Anh ấy kể một câu chuyện thú vị.
chuyện thú vị; giai thoại vui
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện thú vị; giai thoại vui
chuyện thú vị; giai thoại vui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.