- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tuổi tính theo năm dương lịch (tính từ lúc sinh)
Năm nay anh ấy tròn hai mươi tuổi.
tuổi thật (tính theo năm dương lịch thực tế, đối lập với tuổi âm)
tuổi tính theo năm dương lịch (tính từ lúc sinh)
Năm nay anh ấy tròn hai mươi tuổi.
tuổi thật (tính theo năm dương lịch thực tế, đối lập với tuổi âm)
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
tuổi tính theo năm dương lịch (tính từ lúc sinh)
tuổi tính theo năm dương lịch (tính từ lúc sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.