- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
bóng đá; túc cầu
中用脚踢的球类运动yòng jiǎo tī de qiú lèi yùndòng
Tôi thích đá bóng.
bóng đá; quả bóng đá
中一种用脚踢的球类运动,或指这种运动用的球。yī zhǒng yòng jiǎo tī de qiú lèi yùndòng, huò zhǐ zhè zhǒng yùndòng yòng de qiú。
Anh ấy thích đá bóng.
bóng đá; túc cầu
中用脚踢的球类运动yòng jiǎo tī de qiú lèi yùndòng
Tôi thích đá bóng.
bóng đá; quả bóng đá
中一种用脚踢的球类运动,或指这种运动用的球。yī zhǒng yòng jiǎo tī de qiú lèi yùndòng, huò zhǐ zhè zhǒng yùndòng yòng de qiú。
Anh ấy thích đá bóng.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng đá; túc cầu
bóng đá; túc cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.