- 足túc(bàn chân, chân)
- 八bát(số tám, tách ra)
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
tiệc; buổi tiệc
Chúng ta đi dự một bữa tiệc.
tiệc; buổi tiệc
Chúng ta đi dự một bữa tiệc.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
tiệc; buổi tiệc
tiệc; buổi tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.