- 足túc(bàn chân, chân)
- 八bát(số tám, tách ra)
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
Gà mái đang ấp trứng.
(bóng) nằm liệt; ngã bệnh không dậy được; (của máy móc) chết máy; hỏng hóc
Anh ấy bị ốm, nằm liệt ở nhà.
(bóng) (máy móc, xe cộ) bị hỏng; chết máy; nằm im không chạy được
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
Gà mái đang ấp trứng.
(bóng) nằm liệt; ngã bệnh không dậy được; (của máy móc) chết máy; hỏng hóc
Anh ấy bị ốm, nằm liệt ở nhà.
(bóng) (máy móc, xe cộ) bị hỏng; chết máy; nằm im không chạy được
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
(khẩu) (của gà mái) nằm ổ đẻ trứng hoặc ấp trứng; (bóng) nằm ì không làm gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xe của tôi bị hỏng rồi.
Xe của tôi bị hỏng rồi.