- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
móng chân
Cô ấy đã sơn móng chân màu đỏ.
móng chân
Cô ấy đã sơn móng chân màu đỏ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
móng chân
móng chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.