- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
Sự nghiệp của anh ấy đã vươn lên một tầm cao mới.
nhảy; bước qua
Sự nghiệp của anh ấy đã nhảy vọt lên một tầm cao mới.
vọt lên; thăng tiến nhanh chóng
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
Sự nghiệp của anh ấy đã vươn lên một tầm cao mới.
nhảy; bước qua
Sự nghiệp của anh ấy đã nhảy vọt lên một tầm cao mới.
vọt lên; thăng tiến nhanh chóng
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Máy bay bay vút lên không trung.
Máy bay bay vút lên không trung.