hiện rõ; hiện lên sinh động
Bức tranh của anh ấy hiện rõ trên giấy.
hiện ra sinh động; hiện lên rõ nét
Bức tranh của anh ấy làm cho các nhân vật như nhảy ra khỏi trang giấy.
nổi bật rõ rệt; hiện ra sinh động
hiện rõ; hiện lên sinh động
Bức tranh của anh ấy hiện rõ trên giấy.
hiện ra sinh động; hiện lên rõ nét
Bức tranh của anh ấy làm cho các nhân vật như nhảy ra khỏi trang giấy.
nổi bật rõ rệt; hiện ra sinh động
hiện rõ; hiện lên sinh động
hiện rõ; hiện lên sinh động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tác phẩm của anh ấy nổi bật trên giấy.
Tác phẩm của anh ấy nổi bật trên giấy.