- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
giảm giá; sụt giá; rớt giá
Bộ quần áo này đã giảm giá.
giảm giá; sụt giá; rớt giá
Bộ quần áo này đã giảm giá.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giảm giá; sụt giá; rớt giá
giảm giá; sụt giá; rớt giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.