- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.