- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
thị trường sụt giảm; giá cổ phiếu rớt
Thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
thị trường giảm giá; thị trường sụt giảm
Thị trường giá xuống có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
thị trường sụt giảm; giá cổ phiếu rớt
Thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
thị trường giảm giá; thị trường sụt giảm
Thị trường giá xuống có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
thị trường sụt giảm; giá cổ phiếu rớt
thị trường sụt giảm; giá cổ phiếu rớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.